Ngữ pháp TOPIK
205 điểm ngữ pháp tiếng Hàn từ cấp 1 đến cấp 6: ý nghĩa, cách dùng, câu ví dụ có dịch và lưu ý khi làm đề TOPIK.
Cấp 1 · 32
- N입니다 / N입니까?là (trang trọng)
- N이에요 / N예요là (lịch sự thân mật)
- N이/가 아니다không phải là
- 이/가tiểu từ chủ ngữ
- 은/는tiểu từ chủ đề, đối chiếu
- 을/를tiểu từ tân ngữ
- N에 (thời gian, nơi chốn)vào lúc, ở, đến
- N에서ở (nơi diễn ra hành động), từ
- N도cũng
- N만chỉ
- N의của
- N와/과, N하고, N(이)랑và, với
- N에게 / N한테 / N께cho, tới (người)
- N부터 N까지 / N에서 N까지từ … đến …
- N(으)로bằng, về phía
- -아요/어요đuôi câu lịch sự thân mật
- -ㅂ니다/습니다đuôi câu trang trọng
- -았/었-thì quá khứ
- -(으)ㄹ 거예요sẽ (dự định, phỏng đoán)
- -고 싶다muốn
- 안 / -지 않다không (phủ định)
- 못 / -지 못하다không thể
- -(으)세요hãy (mệnh lệnh lịch sự); kính ngữ
- -아/어 주세요làm ơn … giúp
- -고và, rồi
- -지만nhưng
- -(으)러 가다/오다đi/đến để
- -(으)ㄹ 수 있다/없다có thể / không thể
- -(으)ㅂ시다hãy cùng … (rủ rê trang trọng)
- -(으)ㄹ까요?… nhé? / liệu có … không?
- -고 있다đang
- N보다 (더)hơn (so sánh)
Cấp 2 · 39
- -아/어서 (lý do)vì … nên
- -아/어서 (trình tự)rồi (hành động trước gắn với hành động sau)
- -(으)니까vì … nên (lý do chủ quan)
- -(으)면nếu, khi
- -(으)면서vừa … vừa
- -기 전에trước khi
- -(으)ㄴ 후에 / 다음에sau khi
- -고 나서sau khi … xong
- -(으)ㄹ 때khi, lúc
- -는 동안(에)trong khi, trong suốt
- -는데 / -(으)ㄴ데… mà, nhưng, (bối cảnh)
- -아/어야 하다/되다phải
- -아/어도 되다được phép, … cũng được
- -(으)면 안 되다không được
- -지 마세요 / -지 맙시다đừng
- -아/어 보다thử
- -(으)ㄴ 적이 있다/없다đã từng / chưa từng
- -기로 하다quyết định, hẹn (sẽ làm)
- -(으)려고 하다định, sắp
- -(으)려고để (mục đích)
- -게 되다được, bị, trở nên (do hoàn cảnh)
- V-는 + Nđịnh ngữ hiện tại của động từ
- V-(으)ㄴ / A-(으)ㄴ + Nđịnh ngữ quá khứ (động từ) / hiện tại (tính từ)
- -(으)ㄹ + Nđịnh ngữ tương lai, dự định
- -겠-sẽ (ý chí); chắc là (phỏng đoán)
- -(으)ㄹ게요tôi sẽ … (hứa, quyết định có tính đến người nghe)
- -(으)ㄹ래요muốn, sẽ (theo ý thích); … không?
- -네요… quá nhỉ (cảm thán khi mới nhận ra)
- -지요 (-죠)… nhỉ / … chứ (xác nhận)
- -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다hình như, có lẽ
- -기 때문에 / N 때문에bởi vì
- A-아/어지다trở nên
- -거나 / N(이)나hoặc
- -(으)ㄴ 지 (시간)이 되다/지나다đã … được (bao lâu)
- -아/어 있다đang (ở trạng thái sau khi hành động xong)
- -(으)ㄹ 줄 알다/모르다biết / không biết (cách làm)
- -(으)시-kính ngữ chủ thể
- 께서 / 께서는 / 께tiểu từ kính ngữ
- N밖에 + phủ địnhchỉ … (ngoài ra không có)
Cấp 3 · 41
- -는 바람에vì (bất ngờ) … nên (kết quả xấu)
- -(으)ㄴ/는 김에nhân tiện, tiện thể
- -다가đang … thì (chuyển sang)
- -았/었다가đã … rồi (lại)
- -(으)ㄹ수록càng … càng
- -더라고요(tôi thấy) … đấy (hồi tưởng)
- -던 + Nđã từng (thường xuyên), đang dở
- -았/었던 + Nđã từng (một lần, nay không còn)
- -(으)ㄴ/는데도mặc dù … vẫn
- -아/어도dù, cho dù
- -도록để, sao cho; đến mức, cho đến khi
- -게 (mục đích, cách thức)để, một cách
- -기 위해(서) / N을/를 위해(서)để, vì (mục đích)
- -(으)ㄹ 테니까vì (tôi sẽ / chắc sẽ) … nên
- -(으)ㄹ 텐데chắc là … (mà), lẽ ra
- -잖아요… mà (bạn biết đấy)
- -거든요vì … mà (giải thích lý do người nghe chưa biết)
- -(으)ㄴ/는 편이다thuộc loại, khá là
- -(으)ㄹ 뻔하다suýt nữa thì
- -(으)ㄹ 만하다đáng để, cũng được
- -나 보다 / -(으)ㄴ가 보다có vẻ như, chắc là (suy từ dấu hiệu)
- -(으)ㄹ지도 모르다có thể, không chừng
- -(으)ㄴ/는 대신(에)thay vì; bù lại
- -는 대로ngay khi; theo như
- -자마자vừa … liền
- -는 중이다 / N 중đang trong lúc
- -아/어 버리다mất rồi, xong hẳn
- -아/어 놓다 / 두다làm sẵn, để sẵn
- -다고 하다(ai đó) nói rằng
- -냐고 하다/묻다hỏi rằng
- -(으)라고 하다bảo (ai) làm
- -자고 하다rủ (cùng làm)
- -대요 / -래요 / -냬요 / -재요nghe nói, (ai đó) bảo
- Bị động -이/히/리/기-bị, được (bị động)
- Sai khiến -이/히/리/기/우/구/추-cho, bắt (ai) làm
- -게 하다khiến, để cho, bắt (làm)
- -(으)ㄴ/는 척하다giả vờ
- -(으)ㄹ 정도로 / 정도이다đến mức
- -느라고vì mải (làm) nên
- -(으)면 좋겠다 / -았/었으면 좋겠다giá mà, mong là
- -(으)ㄹ 걸 (그랬다)lẽ ra nên
Cấp 4 · 40
- -(으)ㄴ 나머지vì quá … nên (kết quả cực đoan)
- -(으)ㄴ/는 셈이다coi như là, xem như
- -기 마련이다đương nhiên là, ắt sẽ
- -(으)ㄹ 뿐(만) 아니라không những … mà còn
- -(으)ㄴ/는 탓에 / N 탓tại vì, do (lỗi)
- -(으)ㄴ 덕분에 / N 덕분에nhờ có
- -는 한chừng nào còn, miễn là
- -(으)ㄹ 겸 / N 겸 Nvừa để … vừa để, kiêm
- -고 말다cuối cùng thì (đáng tiếc); nhất định sẽ
- -기는커녕 / N은/는커녕đừng nói là … ngay cả … cũng (không)
- -(으)ㄴ/는 반면(에)trái lại, ngược lại
- -(으)ㄹ 리(가) 없다không lý nào, không thể nào
- -(으)ㄹ 수밖에 없다đành phải, không còn cách nào khác
- -기 십상이다dễ bị, rất dễ (xảy ra điều xấu)
- -(으)ㄹ 지경이다đến mức (sắp), đến nỗi
- -는 법이다lẽ đương nhiên, vốn dĩ là
- -다시피như (bạn) đã biết/thấy
- -더니(trước thấy) … vậy mà / rồi thì
- -았/었더니(tôi) đã … thì (phát hiện / kết quả)
- -다(가) 보면nếu cứ … thì sẽ
- -다(가) 보니(까)cứ … thì (đã nhận ra / dẫn đến)
- -(으)ㄴ 채(로)trong khi vẫn để nguyên, cứ thế
- -는 길에trên đường (đi/về)
- -더라도dù cho, cho dù (giả định)
- -아/어 봤자có … thì cũng (vô ích)
- -(으)ㄹ 뿐이다chỉ là … mà thôi
- -(으)ㄹ걸요chắc là … đấy (phỏng đoán)
- -(으)ㄴ/는 모양이다có vẻ như, hình như
- -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯하다dường như, có vẻ (văn viết)
- -기 나름이다 / N 나름이다tùy vào (cách làm)
- -(으)ㄴ/는 데다(가)đã … lại còn
- -(으)ㄴ/는 이상một khi đã, đã … thì
- -기 일쑤이다thường xuyên (thói quen xấu)
- -(으)므로vì, do (văn viết)
- -(으)ㄹ 게 뻔하다chắc chắn là, rõ ràng sẽ
- -는 통에vì (ồn ào, lộn xộn) … nên
- -(으)ㄹ까 봐(서)sợ rằng, lo là
- -(ㄴ/는)다면nếu (giả định)
- -고자 (하다)để, nhằm (trang trọng)
- -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼 / N만큼bằng, như; vì (đã) … nên
Cấp 5 · 28
- -기에 망정이지may mà … chứ không thì
- -(으)ㄹ 따름이다chỉ … mà thôi (trang trọng)
- -(으)ㄴ들dù có … thì (cũng ích gì)
- -(으)련만lẽ ra … vậy mà
- -는 마당에trong hoàn cảnh (đã) …
- -(으)ㄹ 법하다có lẽ, hoàn toàn có thể
- -기 그지없다vô cùng, hết sức
- -(으)ㄹ 나위(가) 없다không cần phải, không thể … hơn
- -는 한이 있더라도dù có phải … đi nữa
- -(으)ㄹ망정dù có … chứ (nhất quyết không)
- -거니와không những … mà còn; công nhận rằng … nhưng
- -(으)ㄴ/는 터라vì (đang trong hoàn cảnh) … nên
- -기로서니cho dù … đi chăng nữa thì (cũng không thể)
- -(으)ㄴ 끝에 / N 끝에sau một thời gian dài … cuối cùng
- -기(가) 무섭게vừa … đã
- -자니định … thì (lại khó xử)
- N에 불과하다chỉ là, không quá
- N(으)로 인해(서) / 인한 Ndo, bởi (văn viết)
- N을/를 비롯해(서) / 비롯한 Nbao gồm, tiêu biểu là, đứng đầu là
- -(으)ㄹ뿐더러không chỉ … mà còn (văn viết)
- -(으)며và, đồng thời (văn viết)
- -는가 하면có khi … thì cũng có khi; có người … lại có người
- -(으)ㄹ 겨를이 없다không có thời gian rảnh để
- -(으)ㄹ 리(가) 만무하다tuyệt đối không thể nào
- -(으)ㄴ/는 가운데trong bối cảnh, giữa lúc
- -는 둥 마는 둥 (하다)làm qua loa, nửa vời
- -(으)ㄹ 바에(야/는)thà … còn hơn
- -느니 (차라리)thà … còn hơn
Cấp 6 · 25
- -(으)ㄹ진대đã … thì (lẽ đương nhiên)
- -건대theo (tôi) nghĩ/thấy/mong
- -(으)ㄹ지언정thà … chứ nhất định không
- -(으)ㄴ즉 / N인즉(xem/nghe) thì ra; nói về … thì
- -다시피 하다gần như là, hầu như
- -기 이를 데 없다không còn gì để nói, cực kỳ
- -(으)ㄹ라치면hễ định … là (lại)
- -(으)ㄴ/는 셈 치고coi như là (để đó)
- -느니만 못하다còn không bằng (không làm)
- -(으)되nhưng, với điều kiện là
- -거늘đã … vậy mà / huống chi
- -(으)ㄹ 성싶다có vẻ như, e là
- -(으)ㄴ/는 감이 있다có phần, hơi (cảm giác là)
- -다 못해không chịu nổi nữa nên; đến mức vượt quá
- -(으)ㄹ 소지가 있다 / N의 소지có khả năng (gây ra điều xấu)
- N을/를 막론하고bất kể, không phân biệt
- N을/를 불문하고không kể, bất luận
- N을/를 무릅쓰고bất chấp (khó khăn, nguy hiểm)
- N에 힘입어nhờ vào (sự hỗ trợ), được tiếp sức bởi
- -(으)ㅁ에도 불구하고 / N에도 불구하고mặc dù, bất chấp
- -(으)리라sẽ (quyết tâm, phỏng đoán – văn chương)
- -노라면cứ … thì (văn chương)
- -느니만큼 / -(으)니만큼vì đã … nên (tương xứng)
- -(으)ㅁ으로써bằng cách, thông qua việc
- -(으)ㄴ/는 바điều mà; vì (văn viết)