-(으)ㄴ/는 셈이다
coi như là, xem như
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Tổng kết rằng xét kỹ thì sự việc gần như bằng với một điều khác. Động từ hiện tại + 는 셈이다, quá khứ + (으)ㄴ 셈이다; tính từ + (으)ㄴ 셈이다; danh từ + 인 셈이다.
Ví dụ
일주일에 여섯 번 운동하니까 거의 매일 하는 셈이에요.
Một tuần tập sáu lần thì coi như ngày nào cũng tập.
열 문제 중에 아홉 개를 맞혔으니 거의 다 맞힌 셈이다.
Đúng chín trên mười câu thì xem như đúng gần hết.
한국에서 10년을 살았으니 여기가 제2의 고향인 셈이에요.
Sống ở Hàn mười năm nên nơi này coi như quê thứ hai.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
Rất hay xuất hiện ở TOPIK II Đọc câu 3–4 (biểu hiện tương đương) và 1–2.