Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 셈이다

coi như là, xem như

Cấp 4 · Biểu hiện

Giải thích

Tổng kết rằng xét kỹ thì sự việc gần như bằng với một điều khác. Động từ hiện tại + 는 셈이다, quá khứ + (으)ㄴ 셈이다; tính từ + (으)ㄴ 셈이다; danh từ + 인 셈이다.

Ví dụ

  • 일주일에 여섯 번 운동하니까 거의 매일 하는 셈이에요.

    Một tuần tập sáu lần thì coi như ngày nào cũng tập.

  • 열 문제 중에 아홉 개를 맞혔으니 거의 다 맞힌 셈이다.

    Đúng chín trên mười câu thì xem như đúng gần hết.

  • 한국에서 10년을 살았으니 여기가 제2의 고향인 셈이에요.

    Sống ở Hàn mười năm nên nơi này coi như quê thứ hai.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

Rất hay xuất hiện ở TOPIK II Đọc câu 3–4 (biểu hiện tương đương) và 1–2.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp