-(으)ㄴ/는 편이다
thuộc loại, khá là
Cấp 3 · Biểu hiện
Giải thích
Nói một cách mềm mỏng rằng điều gì đó nghiêng về một phía. Tính từ + (으)ㄴ 편이다, động từ + 는 편이다 (thường kèm trạng từ: 자주, 많이, 잘); quá khứ động từ -(으)ㄴ 편이다.
Ví dụ
저는 매운 음식을 잘 먹는 편이에요.
Tôi thuộc dạng ăn cay được.
이 동네는 집값이 싼 편이에요.
Khu này giá nhà khá rẻ.
올해 시험은 쉬운 편이었어요.
Kỳ thi năm nay khá dễ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4; Nghe câu 13–16.