-는 중이다 / N 중
đang trong lúc
Cấp 3 · Biểu hiện
Giải thích
Nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Gắn vào thân động từ; danh từ hành động + 중 (회의 중, 공사 중). Không dùng với tính từ.
Ví dụ
지금 운전하는 중이라서 나중에 전화할게요.
Tôi đang lái xe nên lát nữa tôi gọi lại.
사장님은 회의 중이십니다.
Giám đốc đang họp ạ.
이 길은 공사 중입니다.
Đường này đang thi công.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 5–8 (biển báo), Nghe câu 9–12.