Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-는 중이다 / N 중

đang trong lúc

Cấp 3 · Biểu hiện

Giải thích

Nhấn mạnh hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Gắn vào thân động từ; danh từ hành động + 중 (회의 중, 공사 중). Không dùng với tính từ.

Ví dụ

  • 지금 운전하는 중이라서 나중에 전화할게요.

    Tôi đang lái xe nên lát nữa tôi gọi lại.

  • 사장님은 회의 중이십니다.

    Giám đốc đang họp ạ.

  • 이 길은 공사 중입니다.

    Đường này đang thi công.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 5–8 (biển báo), Nghe câu 9–12.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp