-아/어 버리다
mất rồi, xong hẳn
Cấp 3 · Biểu hiện
Giải thích
Nhấn mạnh hành động đã kết thúc hoàn toàn, kèm cảm giác tiếc nuối hoặc nhẹ nhõm. Thân ㅏ/ㅗ + 아 버리다, nguyên âm khác + 어 버리다, 하다 → 해 버리다.
Ví dụ
동생이 제 케이크를 다 먹어 버렸어요.
Em tôi ăn hết bánh của tôi mất rồi.
비밀번호를 잊어버렸어요.
Tôi quên mất mật khẩu rồi.
숙제를 빨리 끝내 버리고 놀러 가요.
Làm xong bài tập cho nhanh rồi đi chơi.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 (tương đương -고 말다).