Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-아/어 버리다

mất rồi, xong hẳn

Cấp 3 · Biểu hiện

Giải thích

Nhấn mạnh hành động đã kết thúc hoàn toàn, kèm cảm giác tiếc nuối hoặc nhẹ nhõm. Thân ㅏ/ㅗ + 아 버리다, nguyên âm khác + 어 버리다, 하다 → 해 버리다.

Ví dụ

  • 동생이 제 케이크를 다 먹어 버렸어요.

    Em tôi ăn hết bánh của tôi mất rồi.

  • 비밀번호를 잊어버렸어요.

    Tôi quên mất mật khẩu rồi.

  • 숙제를 빨리 끝내 버리고 놀러 가요.

    Làm xong bài tập cho nhanh rồi đi chơi.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4 (tương đương -고 말다).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp