Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 뻔하다

suýt nữa thì

Cấp 3 · Biểu hiện

Giải thích

Điều gì đó (thường là xấu) suýt xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Luôn dùng ở quá khứ -(으)ㄹ 뻔했다. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 뻔했다, phụ âm + 을 뻔했다; thường đi với 하마터면.

Ví dụ

  • 하마터면 버스를 놓칠 뻔했어요.

    Suýt nữa thì lỡ xe buýt.

  • 빙판길에서 넘어질 뻔했어요.

    Tôi suýt ngã trên đường đóng băng.

  • 너무 웃겨서 울 뻔했어요.

    Buồn cười quá suýt khóc.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2; Nghe câu 13–16.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp