-(으)ㄹ 뻔하다
suýt nữa thì
Cấp 3 · Biểu hiện
Giải thích
Điều gì đó (thường là xấu) suýt xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Luôn dùng ở quá khứ -(으)ㄹ 뻔했다. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 뻔했다, phụ âm + 을 뻔했다; thường đi với 하마터면.
Ví dụ
하마터면 버스를 놓칠 뻔했어요.
Suýt nữa thì lỡ xe buýt.
빙판길에서 넘어질 뻔했어요.
Tôi suýt ngã trên đường đóng băng.
너무 웃겨서 울 뻔했어요.
Buồn cười quá suýt khóc.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2; Nghe câu 13–16.