-(으)ㄹ 만하다
đáng để, cũng được
Cấp 3 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả điều gì đó đáng để làm (giới thiệu) hoặc ở mức chấp nhận được. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 만하다, phụ âm + 을 만하다. Chỉ dùng với động từ.
Ví dụ
그 영화는 한번 볼 만해요.
Bộ phim đó đáng xem một lần.
이 근처에 가 볼 만한 곳이 있어요?
Gần đây có chỗ nào đáng đến không?
월급이 많지는 않지만 일할 만해요.
Lương không nhiều nhưng công việc cũng ổn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 và 5–8 (quảng cáo).