Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 만하다

đáng để, cũng được

Cấp 3 · Biểu hiện

Giải thích

Diễn tả điều gì đó đáng để làm (giới thiệu) hoặc ở mức chấp nhận được. Thân nguyên âm/ㄹ + ㄹ 만하다, phụ âm + 을 만하다. Chỉ dùng với động từ.

Ví dụ

  • 그 영화는 한번 볼 만해요.

    Bộ phim đó đáng xem một lần.

  • 이 근처에 가 볼 만한 곳이 있어요?

    Gần đây có chỗ nào đáng đến không?

  • 월급이 많지는 않지만 일할 만해요.

    Lương không nhiều nhưng công việc cũng ổn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 và 5–8 (quảng cáo).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp