-고 있다
đang
Cấp 1 · Thì
Giải thích
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc lặp lại trong một thời gian. Gắn trực tiếp vào thân động từ, không dùng với tính từ. Kính ngữ: -고 계시다.
Ví dụ
동생은 지금 자고 있어요.
Em tôi đang ngủ.
요즘 요리를 배우고 있어요.
Dạo này tôi đang học nấu ăn.
아버지는 신문을 읽고 계세요.
Bố đang đọc báo.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 15–16 (chọn tranh) và Đọc câu 43–45.