-(으)ㄹ 거예요
sẽ (dự định, phỏng đoán)
Cấp 1 · Thì
Giải thích
Diễn tả kế hoạch tương lai của người nói hoặc phỏng đoán. Thân có phụ âm + 을 거예요, nguyên âm hoặc ㄹ + ㄹ 거예요. Dạng trang trọng: -(으)ㄹ 것입니다.
Ví dụ
내일 등산을 할 거예요.
Ngày mai tôi sẽ đi leo núi.
주말에 집에서 쉴 거예요.
Cuối tuần tôi sẽ nghỉ ở nhà.
지금 출발하면 늦지 않을 거예요.
Nếu xuất phát bây giờ thì chắc sẽ không muộn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 5–6, 17–21; Đọc câu 43–45.