Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 거예요

sẽ (dự định, phỏng đoán)

Cấp 1 · Thì

Giải thích

Diễn tả kế hoạch tương lai của người nói hoặc phỏng đoán. Thân có phụ âm + 을 거예요, nguyên âm hoặc ㄹ + ㄹ 거예요. Dạng trang trọng: -(으)ㄹ 것입니다.

Ví dụ

  • 내일 등산을 할 거예요.

    Ngày mai tôi sẽ đi leo núi.

  • 주말에 집에서 쉴 거예요.

    Cuối tuần tôi sẽ nghỉ ở nhà.

  • 지금 출발하면 늦지 않을 거예요.

    Nếu xuất phát bây giờ thì chắc sẽ không muộn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 5–6, 17–21; Đọc câu 43–45.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp