-고 싶다
muốn
Cấp 1 · Biểu hiện
Giải thích
Gắn sau thân động từ để nói mong muốn của người nói (câu kể) hoặc người nghe (câu hỏi). Khi nói về người thứ ba dùng -고 싶어 하다.
Ví dụ
한국에 여행 가고 싶어요.
Tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc.
뭘 먹고 싶어요?
Bạn muốn ăn gì?
동생은 가수가 되고 싶어 해요.
Em tôi muốn trở thành ca sĩ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 46–48 (suy nghĩ chính) và Nghe câu 22–24.