Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-고 싶다

muốn

Cấp 1 · Biểu hiện

Giải thích

Gắn sau thân động từ để nói mong muốn của người nói (câu kể) hoặc người nghe (câu hỏi). Khi nói về người thứ ba dùng -고 싶어 하다.

Ví dụ

  • 한국에 여행 가고 싶어요.

    Tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc.

  • 뭘 먹고 싶어요?

    Bạn muốn ăn gì?

  • 동생은 가수가 되고 싶어 해요.

    Em tôi muốn trở thành ca sĩ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 46–48 (suy nghĩ chính) và Nghe câu 22–24.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp