-(으)ㄹ 수 있다/없다
có thể / không thể
Cấp 1 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép của hoàn cảnh. Thân có phụ âm + 을 수 있다, nguyên âm hoặc ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄹ 수 있다. Phủ định: -(으)ㄹ 수 없다.
Ví dụ
저는 한국 노래를 부를 수 있어요.
Tôi có thể hát bài hát Hàn Quốc.
여기에서 사진을 찍을 수 없어요.
Ở đây không được chụp ảnh.
내일 만들 수 있어요?
Ngày mai bạn làm được không?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 40–42 (thông báo: được/không được) và 43–45.