Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)러 가다/오다

đi/đến để

Cấp 1 · Liên kết câu

Giải thích

Chỉ mục đích của việc di chuyển, luôn đi với 가다, 오다, 다니다. Thân nguyên âm hoặc ㄹ + 러, phụ âm + 으러. Không dùng với tính từ.

Ví dụ

  • 책을 빌리러 도서관에 가요.

    Tôi đến thư viện để mượn sách.

  • 점심 먹으러 갈까요?

    Chúng ta đi ăn trưa nhé?

  • 친구가 한국어를 배우러 서울에 왔어요.

    Bạn tôi đến Seoul để học tiếng Hàn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 7–10 (nơi chốn) và Đọc câu 34–39.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp