-(으)러 가다/오다
đi/đến để
Cấp 1 · Liên kết câu
Giải thích
Chỉ mục đích của việc di chuyển, luôn đi với 가다, 오다, 다니다. Thân nguyên âm hoặc ㄹ + 러, phụ âm + 으러. Không dùng với tính từ.
Ví dụ
책을 빌리러 도서관에 가요.
Tôi đến thư viện để mượn sách.
점심 먹으러 갈까요?
Chúng ta đi ăn trưa nhé?
친구가 한국어를 배우러 서울에 왔어요.
Bạn tôi đến Seoul để học tiếng Hàn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 7–10 (nơi chốn) và Đọc câu 34–39.