-지만
nhưng
Cấp 1 · Liên kết câu
Giải thích
Nối hai mệnh đề đối lập. Gắn trực tiếp vào thân, có thể kết hợp với thì quá khứ (-았/었지만). Danh từ + (이)지만.
Ví dụ
한국어는 어렵지만 재미있어요.
Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.
비가 왔지만 축구를 했어요.
Trời mưa nhưng chúng tôi vẫn đá bóng.
작은 방이지만 깨끗해요.
Phòng nhỏ nhưng sạch.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39, 46–48.