Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-지만

nhưng

Cấp 1 · Liên kết câu

Giải thích

Nối hai mệnh đề đối lập. Gắn trực tiếp vào thân, có thể kết hợp với thì quá khứ (-았/었지만). Danh từ + (이)지만.

Ví dụ

  • 한국어는 어렵지만 재미있어요.

    Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.

  • 비가 왔지만 축구를 했어요.

    Trời mưa nhưng chúng tôi vẫn đá bóng.

  • 작은 방이지만 깨끗해요.

    Phòng nhỏ nhưng sạch.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39, 46–48.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp