-고
và, rồi
Cấp 1 · Liên kết câu
Giải thích
Nối hai mệnh đề ngang hàng (liệt kê) hoặc theo thứ tự thời gian. Gắn trực tiếp vào thân, không phân biệt nguyên âm/phụ âm. Thì quá khứ thường chỉ chia ở vế sau.
Ví dụ
이 식당은 싸고 맛있어요.
Quán này rẻ và ngon.
밥을 먹고 숙제를 했어요.
Tôi ăn cơm rồi làm bài tập.
형은 회사원이고 누나는 교사예요.
Anh tôi là nhân viên công ty, còn chị tôi là giáo viên.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39 và 57–58 (sắp xếp câu).