-고 나서
sau khi … xong
Cấp 2 · Liên kết câu
Giải thích
Nhấn mạnh hành động trước đã kết thúc hẳn rồi mới đến hành động sau. Gắn trực tiếp vào thân động từ, không dùng với tính từ và không chia quá khứ trước -고 나서.
Ví dụ
숙제를 하고 나서 게임을 해요.
Làm xong bài tập rồi tôi mới chơi game.
영화를 보고 나서 저녁을 먹었어요.
Xem phim xong chúng tôi ăn tối.
설명을 듣고 나서 질문하세요.
Nghe giải thích xong rồi hãy hỏi.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 57–58; Nghe câu 17–21.