Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄹ 때

khi, lúc

Cấp 2 · Liên kết câu

Giải thích

Chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian diễn ra hành động/trạng thái. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄹ 때, phụ âm + 을 때; quá khứ hoàn thành dùng -았/었을 때. Danh từ: N 때 (방학 때).

Ví dụ

  • 심심할 때 음악을 들어요.

    Khi buồn chán tôi nghe nhạc.

  • 한국에 처음 왔을 때 많이 힘들었어요.

    Khi mới đến Hàn Quốc tôi đã rất vất vả.

  • 방학 때 고향에 갈 거예요.

    Kỳ nghỉ tôi sẽ về quê.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39, 49–56.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp