-(으)ㄹ 때
khi, lúc
Cấp 2 · Liên kết câu
Giải thích
Chỉ thời điểm hoặc khoảng thời gian diễn ra hành động/trạng thái. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄹ 때, phụ âm + 을 때; quá khứ hoàn thành dùng -았/었을 때. Danh từ: N 때 (방학 때).
Ví dụ
심심할 때 음악을 들어요.
Khi buồn chán tôi nghe nhạc.
한국에 처음 왔을 때 많이 힘들었어요.
Khi mới đến Hàn Quốc tôi đã rất vất vả.
방학 때 고향에 갈 거예요.
Kỳ nghỉ tôi sẽ về quê.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39, 49–56.