Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-기 전에

trước khi

Cấp 2 · Liên kết câu

Giải thích

Hành động ở vế sau xảy ra trước hành động ở vế trước. Gắn trực tiếp vào thân động từ; danh từ dùng N 전에 (식사 전에). Không chia thì quá khứ trước -기 전에.

Ví dụ

  • 자기 전에 이를 닦아요.

    Tôi đánh răng trước khi ngủ.

  • 한국에 오기 전에 한국어를 조금 배웠어요.

    Trước khi đến Hàn Quốc tôi đã học một chút tiếng Hàn.

  • 식사 전에 손을 씻으세요.

    Hãy rửa tay trước bữa ăn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 57–58 (thứ tự) và 43–45.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp