-(으)ㄴ 후에 / 다음에
sau khi
Cấp 2 · Liên kết câu
Giải thích
Hành động vế sau xảy ra sau hành động vế trước. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄴ 후에, phụ âm + 은 후에; danh từ dùng N 후에. Có thể thay bằng 뒤에, 다음에.
Ví dụ
수업이 끝난 후에 도서관에 가요.
Sau khi tan học tôi đến thư viện.
밥을 먹은 다음에 약을 드세요.
Hãy uống thuốc sau khi ăn.
졸업 후에 한국 회사에 취직하고 싶어요.
Sau khi tốt nghiệp tôi muốn vào làm ở công ty Hàn Quốc.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 57–58 và Nghe câu 17–21.