Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ 후에 / 다음에

sau khi

Cấp 2 · Liên kết câu

Giải thích

Hành động vế sau xảy ra sau hành động vế trước. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄴ 후에, phụ âm + 은 후에; danh từ dùng N 후에. Có thể thay bằng 뒤에, 다음에.

Ví dụ

  • 수업이 끝난 후에 도서관에 가요.

    Sau khi tan học tôi đến thư viện.

  • 밥을 먹은 다음에 약을 드세요.

    Hãy uống thuốc sau khi ăn.

  • 졸업 후에 한국 회사에 취직하고 싶어요.

    Sau khi tốt nghiệp tôi muốn vào làm ở công ty Hàn Quốc.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 57–58 và Nghe câu 17–21.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp