-(으)면
nếu, khi
Cấp 2 · Liên kết câu
Giải thích
Diễn tả điều kiện hoặc giả định. Thân nguyên âm hoặc ㄹ + 면, phụ âm + 으면; danh từ + (이)면. Vế sau có thể là mệnh lệnh, dự định.
Ví dụ
시간이 있으면 같이 가요.
Nếu có thời gian thì cùng đi nhé.
봄이 되면 꽃이 피어요.
Khi xuân đến hoa nở.
모르면 선생님께 물어보세요.
Nếu không biết thì hãy hỏi thầy cô.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39 và 49–56; TOPIK II Viết câu 51.