Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)면

nếu, khi

Cấp 2 · Liên kết câu

Giải thích

Diễn tả điều kiện hoặc giả định. Thân nguyên âm hoặc ㄹ + 면, phụ âm + 으면; danh từ + (이)면. Vế sau có thể là mệnh lệnh, dự định.

Ví dụ

  • 시간이 있으면 같이 가요.

    Nếu có thời gian thì cùng đi nhé.

  • 봄이 되면 꽃이 피어요.

    Khi xuân đến hoa nở.

  • 모르면 선생님께 물어보세요.

    Nếu không biết thì hãy hỏi thầy cô.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39 và 49–56; TOPIK II Viết câu 51.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp