Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-아/어서 (lý do)

vì … nên

Cấp 2 · Liên kết câu

Giải thích

Nêu lý do, nguyên nhân. Thân ㅏ/ㅗ + 아서, nguyên âm khác + 어서, 하다 → 해서; danh từ + (이)라서. Không dùng thì quá khứ trước -아서 (không nói 갔어서) và vế sau không được là mệnh lệnh hay rủ rê (-(으)세요, -(으)ㅂ시다).

Ví dụ

  • 배가 아파서 병원에 갔어요.

    Vì đau bụng nên tôi đã đi bệnh viện.

  • 길이 막혀서 늦었어요.

    Vì tắc đường nên tôi đến muộn.

  • 휴일이라서 사람이 많아요.

    Vì là ngày nghỉ nên đông người.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39; TOPIK II Đọc câu 1–2 và 3–4 (thay bằng -기 때문에, -는 바람에).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp