Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

N보다 (더)

hơn (so sánh)

Cấp 1 · Tiểu từ

Giải thích

Gắn sau danh từ được đem ra so sánh: A가 B보다 더 ~. 더 có thể lược bỏ. Không phân biệt nguyên âm/phụ âm.

Ví dụ

  • 오늘이 어제보다 더 추워요.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  • 저는 개보다 고양이를 좋아해요.

    Tôi thích mèo hơn chó.

  • 지하철이 버스보다 빨라요.

    Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 43–45 và các câu hỏi biểu đồ.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp