N보다 (더)
hơn (so sánh)
Cấp 1 · Tiểu từ
Giải thích
Gắn sau danh từ được đem ra so sánh: A가 B보다 더 ~. 더 có thể lược bỏ. Không phân biệt nguyên âm/phụ âm.
Ví dụ
오늘이 어제보다 더 추워요.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
저는 개보다 고양이를 좋아해요.
Tôi thích mèo hơn chó.
지하철이 버스보다 빨라요.
Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 43–45 và các câu hỏi biểu đồ.