N도
cũng
Cấp 1 · Tiểu từ
Giải thích
Gắn sau danh từ với nghĩa 'cũng'. 도 thay thế 이/가, 은/는, 을/를 nhưng đứng sau các tiểu từ khác (에도, 에서도). Với câu phủ định có nghĩa 'cũng không'.
Ví dụ
저도 커피를 좋아해요.
Tôi cũng thích cà phê.
동생은 고기도 먹고 생선도 먹어요.
Em tôi ăn cả thịt lẫn cá.
주말에도 일해요.
Cuối tuần tôi cũng làm việc.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39 và Nghe câu 1–4.