Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

N도

cũng

Cấp 1 · Tiểu từ

Giải thích

Gắn sau danh từ với nghĩa 'cũng'. 도 thay thế 이/가, 은/는, 을/를 nhưng đứng sau các tiểu từ khác (에도, 에서도). Với câu phủ định có nghĩa 'cũng không'.

Ví dụ

  • 저도 커피를 좋아해요.

    Tôi cũng thích cà phê.

  • 동생은 고기도 먹고 생선도 먹어요.

    Em tôi ăn cả thịt lẫn cá.

  • 주말에도 일해요.

    Cuối tuần tôi cũng làm việc.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39 và Nghe câu 1–4.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp