Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

N에 (thời gian, nơi chốn)

vào lúc, ở, đến

Cấp 1 · Tiểu từ

Giải thích

Gắn sau danh từ chỉ thời gian (3시에, 월요일에) hoặc nơi tồn tại/điểm đến (집에 있다, 학교에 가다). Không dùng với 오늘, 어제, 내일, 지금.

Ví dụ

  • 저는 일곱 시에 일어나요.

    Tôi dậy lúc bảy giờ.

  • 주말에 부산에 가요.

    Cuối tuần tôi đi Busan.

  • 고양이가 방에 있어요.

    Con mèo ở trong phòng.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39 thường bắt chọn giữa 에 và 에서.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp