N에 (thời gian, nơi chốn)
vào lúc, ở, đến
Cấp 1 · Tiểu từ
Giải thích
Gắn sau danh từ chỉ thời gian (3시에, 월요일에) hoặc nơi tồn tại/điểm đến (집에 있다, 학교에 가다). Không dùng với 오늘, 어제, 내일, 지금.
Ví dụ
저는 일곱 시에 일어나요.
Tôi dậy lúc bảy giờ.
주말에 부산에 가요.
Cuối tuần tôi đi Busan.
고양이가 방에 있어요.
Con mèo ở trong phòng.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39 thường bắt chọn giữa 에 và 에서.