Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)면서

vừa … vừa

Cấp 2 · Liên kết câu

Giải thích

Hai hành động hoặc trạng thái xảy ra cùng lúc với cùng một chủ ngữ. Thân nguyên âm/ㄹ + 면서, phụ âm + 으면서. Không dùng thì quá khứ trước -면서.

Ví dụ

  • 음악을 들으면서 운동해요.

    Tôi vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.

  • 아르바이트를 하면서 학교에 다녀요.

    Tôi vừa làm thêm vừa đi học.

  • 그 가게는 싸면서 품질도 좋아요.

    Cửa hàng đó vừa rẻ vừa chất lượng tốt.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39, Nghe câu 15–16 (chọn tranh).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp