-(으)면서
vừa … vừa
Cấp 2 · Liên kết câu
Giải thích
Hai hành động hoặc trạng thái xảy ra cùng lúc với cùng một chủ ngữ. Thân nguyên âm/ㄹ + 면서, phụ âm + 으면서. Không dùng thì quá khứ trước -면서.
Ví dụ
음악을 들으면서 운동해요.
Tôi vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.
아르바이트를 하면서 학교에 다녀요.
Tôi vừa làm thêm vừa đi học.
그 가게는 싸면서 품질도 좋아요.
Cửa hàng đó vừa rẻ vừa chất lượng tốt.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39, Nghe câu 15–16 (chọn tranh).