Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-는 동안(에)

trong khi, trong suốt

Cấp 2 · Liên kết câu

Giải thích

Chỉ khoảng thời gian một hành động kéo dài; trong lúc đó việc khác xảy ra. Gắn vào thân động từ; danh từ chỉ thời gian + 동안 (일주일 동안). Hai vế có thể khác chủ ngữ.

Ví dụ

  • 제가 요리하는 동안 남편은 청소를 했어요.

    Trong lúc tôi nấu ăn thì chồng tôi dọn dẹp.

  • 방학 동안 아르바이트를 했어요.

    Trong kỳ nghỉ tôi đã làm thêm.

  • 기다리는 동안 책을 읽었어요.

    Trong lúc chờ tôi đã đọc sách.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 43–45, 49–56.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp