-는 동안(에)
trong khi, trong suốt
Cấp 2 · Liên kết câu
Giải thích
Chỉ khoảng thời gian một hành động kéo dài; trong lúc đó việc khác xảy ra. Gắn vào thân động từ; danh từ chỉ thời gian + 동안 (일주일 동안). Hai vế có thể khác chủ ngữ.
Ví dụ
제가 요리하는 동안 남편은 청소를 했어요.
Trong lúc tôi nấu ăn thì chồng tôi dọn dẹp.
방학 동안 아르바이트를 했어요.
Trong kỳ nghỉ tôi đã làm thêm.
기다리는 동안 책을 읽었어요.
Trong lúc chờ tôi đã đọc sách.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 43–45, 49–56.