-아/어 주세요
làm ơn … giúp
Cấp 1 · Biểu hiện
Giải thích
Nhờ người nghe làm gì đó cho mình. Thân ㅏ/ㅗ + 아 주세요, nguyên âm khác + 어 주세요, 하다 → 해 주세요. Lịch sự hơn: -아/어 주시겠어요?
Ví dụ
창문 좀 열어 주세요.
Làm ơn mở cửa sổ giúp tôi.
천천히 말해 주세요.
Xin nói chậm giúp tôi.
사진 좀 찍어 주시겠어요?
Anh/chị chụp ảnh giúp tôi được không ạ?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 1–6 và 11–14.