Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-아/어 주세요

làm ơn … giúp

Cấp 1 · Biểu hiện

Giải thích

Nhờ người nghe làm gì đó cho mình. Thân ㅏ/ㅗ + 아 주세요, nguyên âm khác + 어 주세요, 하다 → 해 주세요. Lịch sự hơn: -아/어 주시겠어요?

Ví dụ

  • 창문 좀 열어 주세요.

    Làm ơn mở cửa sổ giúp tôi.

  • 천천히 말해 주세요.

    Xin nói chậm giúp tôi.

  • 사진 좀 찍어 주시겠어요?

    Anh/chị chụp ảnh giúp tôi được không ạ?

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 1–6 và 11–14.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp