안 / -지 않다
không (phủ định)
Cấp 1 · Biểu hiện
Giải thích
Phủ định ý chí hoặc trạng thái. 안 đặt trước động từ/tính từ (안 가요); -지 않다 gắn sau thân (가지 않아요) và trang trọng hơn. Với 공부하다 dạng ngắn là 공부 안 하다.
Ví dụ
저는 술을 안 마셔요.
Tôi không uống rượu.
오늘은 춥지 않아요.
Hôm nay không lạnh.
어제는 운동 안 했어요.
Hôm qua tôi không tập thể dục.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 1–4 và Đọc câu 43–45 (đúng/sai).