Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

안 / -지 않다

không (phủ định)

Cấp 1 · Biểu hiện

Giải thích

Phủ định ý chí hoặc trạng thái. 안 đặt trước động từ/tính từ (안 가요); -지 않다 gắn sau thân (가지 않아요) và trang trọng hơn. Với 공부하다 dạng ngắn là 공부 안 하다.

Ví dụ

  • 저는 술을 안 마셔요.

    Tôi không uống rượu.

  • 오늘은 춥지 않아요.

    Hôm nay không lạnh.

  • 어제는 운동 안 했어요.

    Hôm qua tôi không tập thể dục.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 1–4 và Đọc câu 43–45 (đúng/sai).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp