못 / -지 못하다
không thể
Cấp 1 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả không làm được vì khả năng hoặc hoàn cảnh, khác với 안 (không muốn). 못 đặt trước động từ, -지 못하다 gắn sau thân. Không dùng với tính từ.
Ví dụ
저는 수영을 못 해요.
Tôi không biết bơi.
너무 바빠서 점심을 먹지 못했어요.
Bận quá nên tôi không ăn trưa được.
감기 때문에 학교에 못 갔어요.
Vì cảm nên tôi không đi học được.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 34–39, Nghe câu 17–21.