Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

못 / -지 못하다

không thể

Cấp 1 · Biểu hiện

Giải thích

Diễn tả không làm được vì khả năng hoặc hoàn cảnh, khác với 안 (không muốn). 못 đặt trước động từ, -지 못하다 gắn sau thân. Không dùng với tính từ.

Ví dụ

  • 저는 수영을 못 해요.

    Tôi không biết bơi.

  • 너무 바빠서 점심을 먹지 못했어요.

    Bận quá nên tôi không ăn trưa được.

  • 감기 때문에 학교에 못 갔어요.

    Vì cảm nên tôi không đi học được.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 34–39, Nghe câu 17–21.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp