-아/어도
dù, cho dù
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Dù giả định hay sự thật ở vế trước thế nào thì vế sau vẫn không đổi. Thân ㅏ/ㅗ + 아도, nguyên âm khác + 어도, 하다 → 해도; thường đi với 아무리. Danh từ + (이)라도.
Ví dụ
아무리 바빠도 아침은 꼭 먹어요.
Dù bận thế nào tôi cũng nhất định ăn sáng.
비가 와도 경기는 진행됩니다.
Dù trời mưa trận đấu vẫn diễn ra.
힘들어도 포기하지 마세요.
Dù vất vả cũng đừng bỏ cuộc.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2; tương đương -더라도 ở câu 3–4.