Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는데도

mặc dù … vẫn

Cấp 3 · Liên kết câu

Giải thích

Kết quả ở vế sau trái với điều mong đợi từ vế trước (sự thật đã xảy ra). Động từ + 는데도, tính từ + (으)ㄴ데도, danh từ + 인데도; quá khứ -았/었는데도.

Ví dụ

  • 약을 먹었는데도 열이 내리지 않아요.

    Đã uống thuốc mà vẫn không hạ sốt.

  • 주말인데도 회사에 나가야 해요.

    Dù là cuối tuần tôi vẫn phải đến công ty.

  • 아무리 설명하는데도 이해를 못 해요.

    Dù giải thích thế nào anh ấy vẫn không hiểu.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp