-(으)ㄴ/는데도
mặc dù … vẫn
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Kết quả ở vế sau trái với điều mong đợi từ vế trước (sự thật đã xảy ra). Động từ + 는데도, tính từ + (으)ㄴ데도, danh từ + 인데도; quá khứ -았/었는데도.
Ví dụ
약을 먹었는데도 열이 내리지 않아요.
Đã uống thuốc mà vẫn không hạ sốt.
주말인데도 회사에 나가야 해요.
Dù là cuối tuần tôi vẫn phải đến công ty.
아무리 설명하는데도 이해를 못 해요.
Dù giải thích thế nào anh ấy vẫn không hiểu.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4.