Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 김에

nhân tiện, tiện thể

Cấp 3 · Liên kết câu

Giải thích

Nhân dịp làm việc A thì làm luôn việc B vốn không định trước. Hành động đã xảy ra dùng -(으)ㄴ 김에, đang/sắp làm dùng -는 김에; danh từ + 김에 (산책 김에). Chỉ dùng với động từ.

Ví dụ

  • 시장에 간 김에 과일도 좀 샀어요.

    Nhân tiện đi chợ tôi mua luôn ít hoa quả.

  • 청소하는 김에 창문도 닦읍시다.

    Tiện dọn dẹp thì lau luôn cửa sổ nhé.

  • 서울에 출장 온 김에 친구를 만났어요.

    Nhân dịp đi công tác Seoul tôi đã gặp bạn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2 và 3–4.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp