-(으)ㄴ/는 김에
nhân tiện, tiện thể
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Nhân dịp làm việc A thì làm luôn việc B vốn không định trước. Hành động đã xảy ra dùng -(으)ㄴ 김에, đang/sắp làm dùng -는 김에; danh từ + 김에 (산책 김에). Chỉ dùng với động từ.
Ví dụ
시장에 간 김에 과일도 좀 샀어요.
Nhân tiện đi chợ tôi mua luôn ít hoa quả.
청소하는 김에 창문도 닦읍시다.
Tiện dọn dẹp thì lau luôn cửa sổ nhé.
서울에 출장 온 김에 친구를 만났어요.
Nhân dịp đi công tác Seoul tôi đã gặp bạn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2 và 3–4.