Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-았/었다가

đã … rồi (lại)

Cấp 3 · Liên kết câu

Giải thích

Hành động thứ nhất đã hoàn thành rồi mới xảy ra hành động thứ hai, thường trái ngược (입었다가 벗다) hoặc là hệ quả không mong muốn. Chủ ngữ hai vế giống nhau.

Ví dụ

  • 코트를 입었다가 더워서 벗었어요.

    Tôi đã mặc áo khoác rồi lại cởi ra vì nóng.

  • 도서관에 갔다가 문이 닫혀서 돌아왔어요.

    Tôi đến thư viện rồi quay về vì cửa đóng.

  • 찬 음식을 먹었다가 배탈이 났어요.

    Ăn đồ lạnh xong tôi bị đau bụng.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, Nghe câu 13–16.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp