-도록
để, sao cho; đến mức, cho đến khi
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Chỉ mục đích hoặc mức độ/giới hạn của hành động (밤새도록, 늦지 않도록). Gắn trực tiếp vào thân. -도록 하다 dùng để ra chỉ thị lịch sự (일찍 오도록 하세요).
Ví dụ
감기에 걸리지 않도록 옷을 따뜻하게 입으세요.
Hãy mặc ấm để không bị cảm.
목이 아프도록 노래를 불렀어요.
Tôi đã hát đến mức đau cả họng.
다음부터는 늦지 않도록 하겠습니다.
Từ lần sau tôi sẽ cố không đến muộn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4; Viết câu 51 (văn bản thông báo).