Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)려고 하다

định, sắp

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Diễn tả ý định hoặc việc sắp xảy ra. Thân nguyên âm/ㄹ + 려고 하다, phụ âm + 으려고 하다. Ở quá khứ (-려고 했는데) thường hàm ý ý định không thành.

Ví dụ

  • 방학에 운전을 배우려고 해요.

    Kỳ nghỉ tôi định học lái xe.

  • 비가 오려고 해요.

    Trời sắp mưa.

  • 전화하려고 했는데 잊어버렸어요.

    Tôi định gọi điện nhưng lại quên mất.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 22–30; TOPIK II Nghe câu 9–12 (hành động tiếp theo).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp