-(으)려고 하다
định, sắp
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả ý định hoặc việc sắp xảy ra. Thân nguyên âm/ㄹ + 려고 하다, phụ âm + 으려고 하다. Ở quá khứ (-려고 했는데) thường hàm ý ý định không thành.
Ví dụ
방학에 운전을 배우려고 해요.
Kỳ nghỉ tôi định học lái xe.
비가 오려고 해요.
Trời sắp mưa.
전화하려고 했는데 잊어버렸어요.
Tôi định gọi điện nhưng lại quên mất.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 22–30; TOPIK II Nghe câu 9–12 (hành động tiếp theo).