Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-기로 하다

quyết định, hẹn (sẽ làm)

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Diễn tả quyết định hoặc lời hẹn với người khác. Gắn trực tiếp vào thân động từ; thường ở dạng quá khứ -기로 했다. Phủ định: -지 않기로 하다.

Ví dụ

  • 올해부터 담배를 끊기로 했어요.

    Từ năm nay tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.

  • 친구와 토요일에 만나기로 했어요.

    Tôi đã hẹn gặp bạn vào thứ Bảy.

  • 우리는 더 이상 싸우지 않기로 했어요.

    Chúng tôi đã quyết định không cãi nhau nữa.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 25–30 và Đọc câu 49–56.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp