-기로 하다
quyết định, hẹn (sẽ làm)
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả quyết định hoặc lời hẹn với người khác. Gắn trực tiếp vào thân động từ; thường ở dạng quá khứ -기로 했다. Phủ định: -지 않기로 하다.
Ví dụ
올해부터 담배를 끊기로 했어요.
Từ năm nay tôi đã quyết định bỏ thuốc lá.
친구와 토요일에 만나기로 했어요.
Tôi đã hẹn gặp bạn vào thứ Bảy.
우리는 더 이상 싸우지 않기로 했어요.
Chúng tôi đã quyết định không cãi nhau nữa.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 25–30 và Đọc câu 49–56.