-아/어 보다
thử
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Thử làm việc gì; ở quá khứ (-아/어 봤다) có nghĩa 'đã từng'. Thân ㅏ/ㅗ + 아 보다, nguyên âm khác + 어 보다, 하다 → 해 보다. Không dùng với 보다 thành 봐 보다 trong văn chuẩn (nói 봐요 hoặc 보세요).
Ví dụ
이 옷을 입어 보세요.
Hãy mặc thử bộ đồ này.
한국 음식을 만들어 봤어요.
Tôi đã thử nấu món Hàn.
제주도에 가 봤어요?
Bạn đã đến đảo Jeju bao giờ chưa?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 1–6 và Đọc câu 43–45.