Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-아/어 보다

thử

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Thử làm việc gì; ở quá khứ (-아/어 봤다) có nghĩa 'đã từng'. Thân ㅏ/ㅗ + 아 보다, nguyên âm khác + 어 보다, 하다 → 해 보다. Không dùng với 보다 thành 봐 보다 trong văn chuẩn (nói 봐요 hoặc 보세요).

Ví dụ

  • 이 옷을 입어 보세요.

    Hãy mặc thử bộ đồ này.

  • 한국 음식을 만들어 봤어요.

    Tôi đã thử nấu món Hàn.

  • 제주도에 가 봤어요?

    Bạn đã đến đảo Jeju bao giờ chưa?

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 1–6 và Đọc câu 43–45.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp