-(으)ㄴ 적이 있다/없다
đã từng / chưa từng
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Nói về kinh nghiệm trong quá khứ. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄴ 적이 있다, phụ âm + 은 적이 있다. Thường đi với -아/어 보다: 가 본 적이 있다. Không dùng cho việc lặp lại hằng ngày.
Ví dụ
저는 한국 드라마에 나온 적이 있어요.
Tôi đã từng xuất hiện trong phim truyền hình Hàn.
김치를 만들어 본 적이 없어요.
Tôi chưa từng làm kim chi.
비행기를 놓친 적이 있어요?
Bạn đã bao giờ lỡ máy bay chưa?
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Nghe câu 17–21, Đọc câu 43–45.