Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ 적이 있다/없다

đã từng / chưa từng

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Nói về kinh nghiệm trong quá khứ. Thân nguyên âm/ㄹ (bỏ ㄹ) + ㄴ 적이 있다, phụ âm + 은 적이 있다. Thường đi với -아/어 보다: 가 본 적이 있다. Không dùng cho việc lặp lại hằng ngày.

Ví dụ

  • 저는 한국 드라마에 나온 적이 있어요.

    Tôi đã từng xuất hiện trong phim truyền hình Hàn.

  • 김치를 만들어 본 적이 없어요.

    Tôi chưa từng làm kim chi.

  • 비행기를 놓친 적이 있어요?

    Bạn đã bao giờ lỡ máy bay chưa?

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Nghe câu 17–21, Đọc câu 43–45.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp