-아/어야 하다/되다
phải
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả nghĩa vụ hoặc điều cần thiết. Thân ㅏ/ㅗ + 아야 하다, nguyên âm khác + 어야 하다, 하다 → 해야 하다. 되다 thay cho 하다 mang sắc thái nói hơn.
Ví dụ
내일까지 보고서를 내야 해요.
Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.
비행기를 타려면 여권이 있어야 돼요.
Muốn đi máy bay thì phải có hộ chiếu.
건강을 위해 채소를 많이 먹어야 해요.
Vì sức khỏe nên phải ăn nhiều rau.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 40–42 (thông báo, quy định) và Nghe câu 22–24.