Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-아/어야 하다/되다

phải

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Diễn tả nghĩa vụ hoặc điều cần thiết. Thân ㅏ/ㅗ + 아야 하다, nguyên âm khác + 어야 하다, 하다 → 해야 하다. 되다 thay cho 하다 mang sắc thái nói hơn.

Ví dụ

  • 내일까지 보고서를 내야 해요.

    Tôi phải nộp báo cáo trước ngày mai.

  • 비행기를 타려면 여권이 있어야 돼요.

    Muốn đi máy bay thì phải có hộ chiếu.

  • 건강을 위해 채소를 많이 먹어야 해요.

    Vì sức khỏe nên phải ăn nhiều rau.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 40–42 (thông báo, quy định) và Nghe câu 22–24.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp