-아/어도 되다
được phép, … cũng được
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Xin hoặc cho phép. Thân ㅏ/ㅗ + 아도 되다, nguyên âm khác + 어도 되다, 하다 → 해도 되다. Phủ định cho phép không cần làm: 안 -아/어도 되다 (안 와도 돼요).
Ví dụ
여기 앉아도 돼요?
Tôi ngồi đây được không?
사진을 찍어도 됩니다.
Được phép chụp ảnh.
내일은 일찍 안 와도 돼요.
Ngày mai không cần đến sớm cũng được.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 40–42; Nghe câu 1–4.