-지 마세요 / -지 맙시다
đừng
Cấp 2 · Đuôi câu
Giải thích
Mệnh lệnh hoặc rủ rê phủ định, gắn trực tiếp vào thân động từ. -지 마세요 (đừng làm), -지 맙시다 (chúng ta đừng làm). Không dùng với tính từ và không dùng 안 với mệnh lệnh.
Ví dụ
걱정하지 마세요.
Đừng lo.
여기에 차를 세우지 마십시오.
Xin đừng đỗ xe ở đây.
쓰레기를 버리지 맙시다.
Chúng ta đừng xả rác.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 40–42; Nghe câu 5–6.