Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-지요 (-죠)

… nhỉ / … chứ (xác nhận)

Cấp 2 · Đuôi câu

Giải thích

Xác nhận điều cả hai đều biết hoặc tìm sự đồng tình; cũng dùng để đề nghị nhẹ nhàng (같이 가시지요). Gắn trực tiếp vào thân; trong văn nói rút gọn thành -죠.

Ví dụ

  • 오늘 날씨가 정말 덥죠?

    Hôm nay trời nóng thật nhỉ?

  • 내일 회의가 세 시지요?

    Cuộc họp ngày mai là ba giờ phải không?

  • 이쪽으로 앉으시죠.

    Mời ngồi bên này ạ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I và II Nghe (hội thoại).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp