-지요 (-죠)
… nhỉ / … chứ (xác nhận)
Cấp 2 · Đuôi câu
Giải thích
Xác nhận điều cả hai đều biết hoặc tìm sự đồng tình; cũng dùng để đề nghị nhẹ nhàng (같이 가시지요). Gắn trực tiếp vào thân; trong văn nói rút gọn thành -죠.
Ví dụ
오늘 날씨가 정말 덥죠?
Hôm nay trời nóng thật nhỉ?
내일 회의가 세 시지요?
Cuộc họp ngày mai là ba giờ phải không?
이쪽으로 앉으시죠.
Mời ngồi bên này ạ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I và II Nghe (hội thoại).