-잖아요
… mà (bạn biết đấy)
Cấp 3 · Đuôi câu
Giải thích
Nhắc lại điều người nghe đã biết để giải thích hoặc trách nhẹ. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었잖아요, danh từ + (이)잖아요. Dùng trong văn nói thân mật, không dùng với người bề trên khi trang trọng.
Ví dụ
제가 어제 말했잖아요.
Hôm qua tôi đã nói rồi mà.
오늘은 일요일이잖아요. 은행이 문을 안 열어요.
Hôm nay là Chủ nhật mà. Ngân hàng không mở cửa.
밖이 춥잖아요. 따뜻하게 입고 가요.
Ngoài trời lạnh mà. Mặc ấm vào rồi đi.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 4–20.