Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-잖아요

… mà (bạn biết đấy)

Cấp 3 · Đuôi câu

Giải thích

Nhắc lại điều người nghe đã biết để giải thích hoặc trách nhẹ. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었잖아요, danh từ + (이)잖아요. Dùng trong văn nói thân mật, không dùng với người bề trên khi trang trọng.

Ví dụ

  • 제가 어제 말했잖아요.

    Hôm qua tôi đã nói rồi mà.

  • 오늘은 일요일이잖아요. 은행이 문을 안 열어요.

    Hôm nay là Chủ nhật mà. Ngân hàng không mở cửa.

  • 밖이 춥잖아요. 따뜻하게 입고 가요.

    Ngoài trời lạnh mà. Mặc ấm vào rồi đi.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Nghe câu 4–20.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp