-거든요
vì … mà (giải thích lý do người nghe chưa biết)
Cấp 3 · Đuôi câu
Giải thích
Đưa ra lý do hoặc thông tin nền mà người nghe chưa biết, thường đứng sau một câu nói trước đó. Gắn trực tiếp vào thân; quá khứ -았/었거든요. Khác -잖아요 (người nghe đã biết).
Ví dụ
오늘은 일찍 가야 해요. 약속이 있거든요.
Hôm nay tôi phải về sớm. Tôi có hẹn mà.
요즘 피곤해요. 이사를 했거든요.
Dạo này tôi mệt. Vì tôi mới chuyển nhà.
제가 다음 주에 결혼하거든요. 꼭 오세요.
Tuần sau tôi cưới đấy. Nhất định đến nhé.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 4–8 (câu nói tiếp theo) và 13–20.