-(으)ㄹ 텐데
chắc là … (mà), lẽ ra
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Phỏng đoán của người nói làm bối cảnh cho vế sau, thường kèm lo lắng hoặc tiếc nuối; kết thúc câu -(으)ㄹ 텐데요. Dạng -았/었을 텐데 diễn tả điều lẽ ra đã xảy ra.
Ví dụ
주말이라 사람이 많을 텐데 일찍 출발합시다.
Cuối tuần chắc đông người, mình xuất phát sớm đi.
혼자 이사하기 힘들 텐데 도와줄까요?
Chuyển nhà một mình chắc vất vả, để tôi giúp nhé?
미리 알았으면 좋았을 텐데요.
Giá mà biết trước thì tốt biết mấy.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Nghe câu 4–8 và Đọc câu 1–2.