-았/었-
thì quá khứ
Cấp 1 · Thì
Giải thích
Gắn vào thân động từ/tính từ để chỉ quá khứ. ㅏ/ㅗ + 았, nguyên âm khác + 었, 하다 → 했. Danh từ + 이었어요/였어요.
Ví dụ
어제 친구를 만났어요.
Hôm qua tôi đã gặp bạn.
지난주에 많이 바빴어요.
Tuần trước tôi rất bận.
작년에 저는 학생이었어요.
Năm ngoái tôi là học sinh.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
Mọi phần TOPIK I; câu hỏi nội dung (Đọc 43–45) thường đánh lừa bằng thì.