Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-았/었-

thì quá khứ

Cấp 1 · Thì

Giải thích

Gắn vào thân động từ/tính từ để chỉ quá khứ. ㅏ/ㅗ + 았, nguyên âm khác + 었, 하다 → 했. Danh từ + 이었어요/였어요.

Ví dụ

  • 어제 친구를 만났어요.

    Hôm qua tôi đã gặp bạn.

  • 지난주에 많이 바빴어요.

    Tuần trước tôi rất bận.

  • 작년에 저는 학생이었어요.

    Năm ngoái tôi là học sinh.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

Mọi phần TOPIK I; câu hỏi nội dung (Đọc 43–45) thường đánh lừa bằng thì.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp