-자마자
vừa … liền
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Hành động sau xảy ra ngay lập tức sau hành động trước. Gắn trực tiếp vào thân động từ, không chia thì trước -자마자. Hai vế có thể khác chủ ngữ.
Ví dụ
집에 오자마자 잠이 들었어요.
Vừa về đến nhà là tôi ngủ ngay.
수업이 끝나자마자 학생들이 나갔어요.
Vừa tan học học sinh liền ra về.
졸업하자마자 취직했어요.
Vừa tốt nghiệp là tôi có việc ngay.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4.