Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-는 대로

ngay khi; theo như

Cấp 3 · Liên kết câu

Giải thích

Hai nghĩa: (1) ngay sau khi làm A thì làm B (도착하는 대로 연락하다), (2) làm theo đúng như (들은 대로, 시키는 대로). Gắn vào thân động từ; với nghĩa (2) quá khứ dùng -(으)ㄴ 대로; danh từ + 대로 (계획대로).

Ví dụ

  • 회의가 끝나는 대로 전화 드릴게요.

    Họp xong tôi sẽ gọi ngay cho anh.

  • 선생님이 말씀하신 대로 해 보세요.

    Hãy thử làm theo đúng như thầy nói.

  • 모든 일이 계획대로 됐어요.

    Mọi việc đã diễn ra theo đúng kế hoạch.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -자마자); Viết câu 51.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp