-는 대로
ngay khi; theo như
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Hai nghĩa: (1) ngay sau khi làm A thì làm B (도착하는 대로 연락하다), (2) làm theo đúng như (들은 대로, 시키는 대로). Gắn vào thân động từ; với nghĩa (2) quá khứ dùng -(으)ㄴ 대로; danh từ + 대로 (계획대로).
Ví dụ
회의가 끝나는 대로 전화 드릴게요.
Họp xong tôi sẽ gọi ngay cho anh.
선생님이 말씀하신 대로 해 보세요.
Hãy thử làm theo đúng như thầy nói.
모든 일이 계획대로 됐어요.
Mọi việc đã diễn ra theo đúng kế hoạch.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -자마자); Viết câu 51.