-(으)ㄴ/는 대신(에)
thay vì; bù lại
Cấp 3 · Liên kết câu
Giải thích
Thay thế hành động này bằng hành động khác, hoặc có mặt tốt bù cho mặt xấu. Động từ hiện tại + 는 대신, quá khứ + (으)ㄴ 대신; tính từ + (으)ㄴ 대신; danh từ + 대신.
Ví dụ
오늘은 외식하는 대신에 집에서 요리해요.
Hôm nay thay vì ăn ngoài thì nấu ở nhà.
이 집은 좁은 대신 역에서 가까워요.
Nhà này hẹp nhưng bù lại gần ga.
제가 숙제를 도와준 대신 친구가 밥을 샀어요.
Tôi giúp bạn làm bài, đổi lại bạn mời tôi ăn.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4.