Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-(으)ㄴ/는 대신(에)

thay vì; bù lại

Cấp 3 · Liên kết câu

Giải thích

Thay thế hành động này bằng hành động khác, hoặc có mặt tốt bù cho mặt xấu. Động từ hiện tại + 는 대신, quá khứ + (으)ㄴ 대신; tính từ + (으)ㄴ 대신; danh từ + 대신.

Ví dụ

  • 오늘은 외식하는 대신에 집에서 요리해요.

    Hôm nay thay vì ăn ngoài thì nấu ở nhà.

  • 이 집은 좁은 대신 역에서 가까워요.

    Nhà này hẹp nhưng bù lại gần ga.

  • 제가 숙제를 도와준 대신 친구가 밥을 샀어요.

    Tôi giúp bạn làm bài, đổi lại bạn mời tôi ăn.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 1–2, 3–4.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp