-고 말다
cuối cùng thì (đáng tiếc); nhất định sẽ
Cấp 4 · Biểu hiện
Giải thích
Ở quá khứ (-고 말았다) diễn tả kết quả không mong muốn cuối cùng đã xảy ra. Với -고 말겠다 diễn tả quyết tâm mạnh của người nói. Gắn trực tiếp vào thân động từ.
Ví dụ
참으려고 했지만 결국 울고 말았다.
Định cố nén nhưng cuối cùng tôi vẫn bật khóc.
조심했는데도 컵을 깨고 말았어요.
Đã cẩn thận rồi mà vẫn làm vỡ cốc.
이번에는 꼭 합격하고 말겠어요.
Lần này nhất định tôi sẽ đỗ.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -아/어 버리다) và 42–43 (văn học).