Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-고 말다

cuối cùng thì (đáng tiếc); nhất định sẽ

Cấp 4 · Biểu hiện

Giải thích

Ở quá khứ (-고 말았다) diễn tả kết quả không mong muốn cuối cùng đã xảy ra. Với -고 말겠다 diễn tả quyết tâm mạnh của người nói. Gắn trực tiếp vào thân động từ.

Ví dụ

  • 참으려고 했지만 결국 울고 말았다.

    Định cố nén nhưng cuối cùng tôi vẫn bật khóc.

  • 조심했는데도 컵을 깨고 말았어요.

    Đã cẩn thận rồi mà vẫn làm vỡ cốc.

  • 이번에는 꼭 합격하고 말겠어요.

    Lần này nhất định tôi sẽ đỗ.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK II Đọc câu 3–4 (tương đương -아/어 버리다) và 42–43 (văn học).

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp