Bỏ qua, tới nội dung

🎁 Miễn phí toàn bộ tính năng đến 15 thg 1, 2027.

-게 되다

được, bị, trở nên (do hoàn cảnh)

Cấp 2 · Biểu hiện

Giải thích

Diễn tả thay đổi xảy ra do hoàn cảnh hoặc người khác, không phải do ý chí của chủ ngữ. Gắn trực tiếp vào thân động từ/tính từ; thường ở quá khứ -게 됐다.

Ví dụ

  • 회사 일 때문에 서울로 이사하게 됐어요.

    Vì công việc nên tôi phải chuyển lên Seoul.

  • 한국에 살면서 김치를 좋아하게 됐어요.

    Sống ở Hàn Quốc tôi dần thích kim chi.

  • 다음 달부터 같이 일하게 됐습니다.

    Từ tháng sau chúng ta sẽ làm việc cùng nhau.

Lưu ý khi làm đề TOPIK

TOPIK I Đọc câu 49–56; TOPIK II Đọc câu 1–2.

Ngữ pháp tương tự

Luyện câu hỏi ngữ pháp