-게 되다
được, bị, trở nên (do hoàn cảnh)
Cấp 2 · Biểu hiện
Giải thích
Diễn tả thay đổi xảy ra do hoàn cảnh hoặc người khác, không phải do ý chí của chủ ngữ. Gắn trực tiếp vào thân động từ/tính từ; thường ở quá khứ -게 됐다.
Ví dụ
회사 일 때문에 서울로 이사하게 됐어요.
Vì công việc nên tôi phải chuyển lên Seoul.
한국에 살면서 김치를 좋아하게 됐어요.
Sống ở Hàn Quốc tôi dần thích kim chi.
다음 달부터 같이 일하게 됐습니다.
Từ tháng sau chúng ta sẽ làm việc cùng nhau.
Lưu ý khi làm đề TOPIK
TOPIK I Đọc câu 49–56; TOPIK II Đọc câu 1–2.